Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài
ỦY BAN CÔNG TÁC VỀ CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
THE COMMITTEE FOR FOREIGN NON-GOVERNMENTAL ORGANIZATION AFFAIRS
08. Thông tin vận động viện trợ PCPNN của tỉnh Lai Châu

TỈNH/THÀNH PHỐ LAI CHÂU

       I.            THÔNG TIN CƠ BẢN:

§  Diện tích tự nhiên: 911.232 km2.

§  Dân số

-    Tổng số dân 414.800 người (31/12/2013), trong đó dân tộc thiểu số chiếm 84,7% (người Thái 32,3%, H’mông 22,5% còn lại là người kinh và các dân tộc khác). Có 20 dân tộc anh em cùng chung sống tại tỉnh Lai Châu, trong đó có 4 dân tộc chỉ có ở Lai Châu là Mảng, La Hủ, Cống và Si La.

§  Tăng trưởng kinh tế

-    Theo báo cáo số 343/BC-UBND, ngày 25/11/2013 của UBND tỉnh Lai Châu:

o   Tốc độ tăng trưởng kinh tế ước đạt 14,1%;

o   tổng sản phẩm (GDP) ước đạt 4.472,5 tỷ đồng;

o   thu nhập bình quân đầu người ước đạt 14,5 triệu đồng.

§  Điều kiện tự nhiên

-    Vị trí địa lý

o   Phía Bắc tỉnh Lai Châu giáp tỉnh Vân Nam - Trung Quốc, phía Đông giáp tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, phía Tây và phía Nam giáp tỉnh Điện Biên. Tỉnh Lai Châu có vị trí chiến lược hết sức quan trọng về quốc phòng, an ninh và bảo vệ chủ quyền biên giới quốc gia. Là vùng đầu nguồn rộng lớn và phòng hộ đặc xung yếu của sông Đà, địa bàn sinh sống của đồng bào các dân tộc thiêu số, có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự phát triển bền vững của quốc gia.

-    Đặc điểm địa hình   

o   Lai Châu có địa hình núi cao, trên 60% diện tích có độ cao trên 1.000 m, trên 90% diện tích có độ dốc trên 25°c, bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy dài hướng Tây Bắc - Đông Nam.

-    Khí hậu

o   Tỉnh Lai Châu có chế độ khí hậu điển hình của vùng nhiệt đới núi cao vùng Tây Bắc có ngày nóng, đêm lạnh, ít chịu ảnh hưởng của bão. Khí hậu trong năm chia làm hai mùa rõ rệt, mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 9 có nhiệt độ và độ ẩm cao; mùa khô bắt đầu tư tháng 11 đển tháng 3 năm sau, khí hậu lạnh, độ ẩm và lượng mưa thâp.

 

    II.            THÔNG TIN VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI

§  Cơ cấu kinh tế

Nông nghiệp

Công nghiệp

Dịch vụ

27,9%

39,14%

32,96%

 

§  Cơ cấu lao động

Nông nghiệp

Công nghiệp

Dich vụ

73,8%

8,8%

17,4%

 

§  Tỷ lệ lao động có chuyên môn kỹ thuật:

-    Tổng số: 88.090 người.

-    Tỷ lệ: 88.090/242.005 tương đương 36,4%.

§  Hộ nghèo

-    Số lượng: 22.712 hộ;

-    Tỷ lệ phần trăm: 27,22%

-    Phân bố: trên toàn tỉnh.

§  Người khuyết tật

-    Số lượng người khuyết tật: 2.345 người

-    Phân bô: trên toàn tỉnh.

§  Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

-    Số lượng nạn nhân: 146 người

-    Phân bố: Trên toàn tỉnh

§  Về lĩnh vực giáo dục

-    Cơ sở hạ tầng giáo dục

o   Tổng số trường học trên toàn tỉnh: 428 trường, trong đó: Mầm non: 138; Tiểu học: 142; Phổ thông cơ sở: 06; Trung học cơ sở: 116; Trung học phổ thông: 19 và Trung tâm GD thường xuyên: 7.

o   Tổng số trường chuẩn trên toàn tỉnh là 61 trường (Mầm non 19; Tiểu học 31; Trung học cơ sở 10 và Trung học phổ thông 1).

o   Tỷ lệ trường đạt chuẩn: 61/428 tương đưong 14,2%.

-    Chất lượng giáo dục

o   Tỷ lệ mù chữ:

                                              ·          Tổng số người trong độ tuổi từ 15-25 là 75.926 người; số người mù chữ là 2.515 người tương đương 3,3%.

                                              ·          Tổng số người trong độ tuổi từ 26-35 là 68.392 người; số người mù chữ là 2.356 người tương đương 12,1%.

                                              ·          Tổng số người từ độ tuổi 36-60 là 82.165; số người mù chữ là 28.298 người tương đương 33,3%.

o   Tỷ lệ bỏ học tại các bậc tiếu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông:

                                              ·          Bậc tiểu học: có 92 em bỏ học tương đương 0,001%

                                              ·          Bậc Trung học cơ sở: Có 406 em tương đương 1,45%

                                              ·          Bậc Trung học phổ thông: Có 482 em tương đương 6,36%

o   Tỷ lệ giáo viên/học sinh:

Bậc học

Tỷ lệ giáo viên/học sinh

Tương đương sô%

Mầm non

2413/35266

0,0668

Tiểu hoc

4233/49972

0,084

Trung học cơ sở

2199/27485

0,08

Trung học phổ thông

545/6975

0,018

Trung tâm giáo dục thường xuyên

121/1901

0,0636

 

o   Trình độ chuyên môn của giáo viên:

                                              ·          Tổng số giáo viên trên toàn tỉnh: 9.511 giáo viên, trong đó:

                                              ·          Số giáo viên trên chuẩn: 3.641 giáo viên

                                              ·          Số giáo viên đạt chuẩn: 5.731 giáo viên

                                              ·          số giáo viên dưới chuẩn: 139 giáo viên

                                              ·          Số giáo viên cần được đào tạo: 139 giáo viên.

§  về lĩnh vực y tế

-    Cơ sở hạ tầng y tế

o   Số lượng bệnh viện trên địa bàn tỉnh:11

o   Số lượng trạm y tế: 108

o   Tỷ lệ trạm y tế đạt chuẩn (theo Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011 - 2020): 26/108 tương đương 24%.

-    Chất lượng y tế

o   Tỷ lệ bác sỹ/số dân: 296/414.800 tương đương 0,071%

o   Trình độ chuyên môn đội ngũ y tế:

                                              ·          Tổng sô cán bộ y tế: 3.235

Trình độ chuyên môn của độingũ y, bác sỹ

Bác sỹ

Đai hoc

Cao đăng

Trung câp

Sơ câp

296

212

161

2.244

322

 

o   Tỷ lệ bác sỹ cần đào tạo:

                                              ·          Giai đoạn 2014 - 2015, số bác sỹ cần đào tạo là 50 bác sỹ.

                                              ·          Giai đoạn 2015-2020, số bác sỹ cần đào tạo là 343.

-    Vệ sinh dịch tễ        

o   Tỷ lệ nhà vệ sinh đạt chuẩn trên địa bàn tỉnh: 34,6%.

o   Tỷ lệ tiếp cận nước sạch: Tại các khu đô thị tỷ lệ tiếp cận nước sạch khá cao, tại khu vực nông thôn tỷ lệ tiếp cận nước hợp vệ sinh còn chưa cao và còn nhiều khu vực đặc biệt khó khăn về nước sinh hoạt.

-    Người nhiễm HIV/AIDS

o   Số lượng: 1632 người

o   Tỷ lệ: 0,39%

o   Phân bố chủ yếu ở các huyện Tam Đường (321 đối tượng); Sìn Hồ (286 đối tượng) và TP Lai Châu (220 đối tượng)

§  Thiên tai

-    Tỉnh Lai Châu có địa hình dốc vì vậy vào mùa mưa thường hay bị lũ quét và sạt lở đất gây thiệt hại lớn về người và của.

-    Vào mùa đông khí hậu thường rất lạnh và rất khắc nghiệt gây khó khăn trong sản xuât nông nghiệp đặc biệt là việc chăn thả đàn gia súc và trông cây.

 

 III.            THÔNG TIN VỀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

 

2011

2012

2013

Sô lượng tô chức

9 tô chức

6 tô chức

10 tô chức

Sô lượng dự án/ khoản viện trợ phi dư án

9 dự án/ 02 khoản viện trợ phi dự án

6 dự án/ 02 khoản viện trợ phi dự án

10 dự án/02 khoản viện trợ phi dự án

Giá trị cam kêt/ giải ngân (USD)

1.000.000/1.194.858

700.000/726.686

500.000/459.135

Các lĩnh vực chínhđã được tài trợ

 

Y tế, Giáo dục,Nông nghiệp, phát triến kinh tế xã hội

 

Y tê, Giáo dục,Nông nghiệp, phát triển kinh tế xã hội

 

Y tê, Giáo dục,Nông nghiệp, phá triến kinh tế xã hội bảo vệ chăm sóc trẻ em

 

 

 IV.            DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN VẬN ĐỘNG TRONG THỜI GIAN TỚI

(Có danh mục 20 dự án uru tiên đính kèm)

Đơn vị tính: triệu đồng VNĐ

STT

Tên dự án

Địa điểm dự án (huyện)

Ngân sách cần thiết

Ngân sách kêu gọi tài trơ

Năm/thời gian mong muốn thực hiện

1

Xây dựng nhà vệ sinh, câp nước sinh hoạt trường THCS Tả Phin

Sìn Hồ

300

300

2014-2015

2

Xây dựng nhà vệ sinh, câp nước sinh hoạt trường THCS xã PaTần

Sìn Hồ

300

300

2014-2015

3

Xây dựng nhà ở bán trú dân nuôi trường THCS xã Căn Co

Sìn Hồ

2.000

2.000

2014-2015

5

Xây dựng nhà vệ sinh, cấp nước sinh hoạt trường bán trú dân nuôi THCS xã Bản Hon

Tam Đường

300

300

2014-2015

6

Xây dựng nhà vệ sinh, cấp nước sinh hoạt trường bán trú dân nuôi Tiểu học xã Tả Lèng

Tam Đường

300

300

2014-2015

7

Xây dựng nhà vệ sinh, cấp nước sinh hoạt trường bán trú dân nuôi Tiểu học xã Khun Há

Tam Đường

300

300

2014-2015

8

Xây dựng nhà vệ sinh, cấp nước sinh hoạt trường bán trú dân nuôi THCS số 1 xã Khoen

Than Uyên

300

300

2014-2015

9

Xây dựng nhà ở bán trú dân nuôi trường THCS và Tiểu học số 1 xã Tà Hừa

Than Uyên

2.400

2.400

2014-2015

10

Xây dựng nhà vệ sinh, cấp nước sinh hoạt trường THCS xã Thu Lũm

Mường Tè

350

350

2014-2015

11

Xây dựng nhà vệ sinh, cấp nước sinh hoạt trường bán trú dân nuôi THCS xã Nâm Trà

\

Mường Tè

300

300

2014-2015

12

Xây dựng nhà ở bán trú dân nuôi trường THCS xã Pa ủ

Mường Tè 1

2.400

2.400

2014-2015

13

Xây dựng nhà ở bán trú dân nuôi trường THCS xã Bum Tở

Mường Tè

2.000

 

2014-2015

14

Xây dựng nhà vệ sinh, cấp nước sinh hoạt trường mầm non xã Pắc Ta

Tân Uyên

350

 

2014-2015

15

Xây dựng nhà vệ sinh, cấp nước sinh hoạt trường Tiểu học số 2 xã Nậm sỏ

Tân Uyên

400

 

2014-2015

16

Xây dựng nhà ở bán trú dân nuôi Trường Tiểu học xã Nậm Cần

Tân Uyên

2.000

 

2014-2015

18

Xây dựng nhà vệ sinh, cấp nước sinh hoạt trường bán trú dân nuôi Tiểu học xã Vàng Ma Chải

Phong Thổ

300

 

2014-2015

19

Xây dựng nhà vệ sinh, cấp nước sinh hoạt trường bán trú dân nuôi THCS xã Nậm Xe

Phong Thổ

300

 

2014-2015

20

Xây dựng nhà ở bán trú dân nuôi trường THCS xã Hoang Thèn

Phong Thổ

1.600

 

2014-2015

 

 


Số lượt xem bài viết: 3974, Ngày cập nhật cuối cùng: 03/12/2014
  Tin khác   
Top