Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài
ỦY BAN CÔNG TÁC VỀ CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
THE COMMITTEE FOR FOREIGN NON-GOVERNMENTAL ORGANIZATION AFFAIRS
60. Thông tin vận động viện trợ PCPNN của tình Bình Phước

TỈNH/THÀNH PHỐ: BÌNH PHƯỚC

       I.            THÔNG TIN CƠ BẢN

§  Diện tích: 6.871,54 km2.

§  Dân số:

-    Tổng dân số có đến 31/12/2013: 927.126 người

-    Dân số trung bình ước năm 2013: 921.832 người

-    Số dân tộc thiểu số: 41 dân tộc, chiếm 19,72%

§  Cơ cấu dân số:

-    Nam chiếm 50,47% và nữ chiếm 49,53% dân số thành thị chiếm 16,82% và nông thôn chiếm 83,18%.

 

    II.            THÔNG TIN VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI

§  Cơ cấu kinh tế ước năm 2013:

-    Nông nghiệp chiếm 36,08%,

-    Công nghiệp - xây dựng chiếm 25,03%

-    Dịch vụ chiếm 38,89%.

§  Cơ cấu lao động: số lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc chiếm 56,92% so với dân số, trong đó đã qua đào tạo chiếm 35% (Nam chiếm 18,8% và nữ chiếm 16,2%).

§  Hộ nghèo: Đến ngày 5-11-2013, tổng số hộ nghèo của tỉnh là 11.123 hộ, chiếm tỷ lệ 4,72% trên tổng số hộ dân.

§  Người khuyết tật: Theo tổng điều tra dân số năm 2009 tỷ lệ người khuyết tật về nghe, nhìn, vận động, nhận thức là 48.047 người. Hiện nay số người khuyết tật đủ điều kiện hưởng trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng tính đến tháng 6/2014 là: 4.171 người.

§  Nạn nhân chất độc da cam/dioxin:

§  Số người nhiễm HIV/AIDS: 225 người.

§  Cơ sở hạ tầng giáo dục năm học 2013-2014

-    Số trường phổ thông (Kể cả mẫu giáo, mầm non): 448 trường.

§  Chất lượng giáo dục năm học 2013-2014:

-    Tỷ lệ học sinh bỏ học: cấp 1 chiếm.0,19%, cấp II chiếm 1,94%, cấp III chiếm 0,99%

-    Tỷ lệ giáo viên/học sinh: cấp I là 0,0518 GV/hs, cấp II là 0,0607 GV/hs và cấp III là 0,0756 GV/hs.

§  Cơ sở hạ tầng y tế có đến 31/12/2013:

-    Số lượng bệnh viện: 12

-    Nhà hộ sinh: 01

-    Trạm y tế: 111

 

 III.            THÔNG TIN VỀ PCPNN

           

 

2011

2012

2013

Số lượng tổ chức

12

12

14

Số lượng dự án/khoản viện trợ phi dự án

11

11

11

Giá trị cam kết/giải ngân (triệu USD)

563.353 USD

108,943 USD

269.102 USD

Các lĩnh vực chính đã được tài trợ

Xây dựng nhà tình thương, hỗ trợ y tế, giếng nước sạch, cải thiện an sinh xã hội, phát triển nông nghiệp bền vững...

Xây dựng nhà tình thương, hỗ trợ y tế, giếng nước sạch, cải thiện an sinh xã hội, phát triển nông nghiệp bền vững...

Xây dựng nhà tình thương, hỗ trợ y tế, giếng nước sạch, cải ứffện an sinh xã hội, phát triển nông nghiệp bền vững...

 

 IV.            DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN VẬN ĐỘNG TRONG THỜI GIAN TỚI

STT

Tên dự án

Địa điêm dự án (huyện)

Ngân sách cần thiết (tr đồng)

Ngân sách kêu gọi tài trợ (tr đồng)

Năm/Thời gian mong muốn thực hiện

1

Xây dựng phòng học

Huyện Đồng Phú

28.800

28.800

2014-2020

2

Công trình vệ sinh nước sạch ở các trường hoc

Huyện Bù Đăng

2.400

2.400

2014-2020

3

Xây dựng mới 02 phòng họp + trang thiết bị trường tiểu học Quang Minh

Huyện

Chơn

Thành

500

500

2014-2015

4

Cung câp hệ thống nước sạch cho các trường mẫu giáo trên địa bàn huyện Bù Đốp

Huyện Bù * Đốp

1.100

1.100

2014-2020

5

Xây dựng trung tâm quan trắc môi trường

Toàn tỉnh

20.000

15.000

2014-2020

6

Xây dựng h chứa nước nhântạo phục vụ tưới tiêu

Huyện Bù Đăng

1.500

1.500

2014-2020

7

Đâu tư trang thiết bị nâng cao năng lực quản lý về trồng trọt và bảo vệ thực vật tại Chi cục trồng trọt-BVTV giai đoạn 2013-2015

Toàn tỉnh

4.000

3.000

2013-2015

8

Hệ thông kênh dẫn nước tưới tiêu

T.x Đông Xoài

2.000

2.000

2014-2015

9

Dự án nuôi bò cái sinh sản

>h.Bù Gia Mâp, Bù Đôp

500

500

2015

10

Dự án “Anh sáng cho người mù nghèo”, phẫu thuật đục thuỷ tinh thể cho 3.000 người

Toàn tỉnh

2.850

2.850

2015

11

Chương trình “Trợ giúp gười khuyết tật”

Toàn tỉnh

1.125

1.125

2014-2015

12

Chương trình “Trợ giúp trẻ >

mô côi

Toàn tỉnh

800

800

2014-2015

13

Chương trình “ Hỗ trợ bệnh nhân hiểm nghèo”

Toàn tỉnh

350

350

2014-2015

14

Chương trình “Bữa cơm nhân ái”

Các

huyện, thị

360

360

2014-2015

 

15

Các chương trình phối hợp

Các

huyện, thị

4.200

4.200

2014-2020

16

Chương trình “Sinh kế cho người khuyết tật, trẻ mồ côi

Các

huyện, thị

500

500

2014-2020

17

Nâng câp sửa chữa TTYT và tram Y tế xã .

T.x Bình Long

9.000

9.000

2014-2020

18

Mua sắm máy chụp DR

Bệnh viện đa khoa tỉnh

16.000

16.000

2014-2020

19

Thiêt bị y tê của trung tâm y tế

Tx.Đông

Xoài

10.000

10.000

2014-2020

20

Đào tạo nguôn nhân lực cho các trạm y tế các xã, thị trấn

h.Bù Đốp

700

700

2014-2020

 

 

Số lượt xem bài viết: 2756, Ngày cập nhật cuối cùng: 02/12/2014
  Tin khác   
Top