Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài
ỦY BAN CÔNG TÁC VỀ CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
THE COMMITTEE FOR FOREIGN NON-GOVERNMENTAL ORGANIZATION AFFAIRS
58. Thông tin vận động viện trợ PCPNN của tỉnh Hậu Giang

TỈNH/THÀNH PHỐ: HẬU GIANG

       I.            THÔNG TIN CƠ BẢN

§  Diện tích:1.602 km2 

§  Dân số: (tổng dân số, số dân tộc thiểu số, cơ cấu dân số).

-    Tổng dân số: 777.844 người

-    Dân tộc thiểu số: 30.529 người

§  GDP: 12,27%  (giai đoạn 2011-2013).

-    GDP bình quân: 27,3 triệu/người năm 2013

§  Điều kiện tự nhiên: Sông ngòi, sản xuất nông nghiệp

 

    II.            THÔNG TIN VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI

§  Cơ cấu kinh tế: (% nông nghiệp, % công nghiệp, % dịch vụ).

-    Khu vực I: 27,67%

-    Khu vực II: 32,83%

-    Khu vực III: 39,50%

§  Cơ cấu dân cư:

-    Thành thị: 187.640 người, chiếm 24,12%;

-    Nông thôn: 590.204 người, chiếm tỷ lệ 75,88%.

-    Mật độ dân số đạt 485 người/Km2. 

§  Cơ cấu lao động:

-    Tỷ lệ lao động có chuyên môn kỹ thuật: 30.026, trong đó: (% nam, nữ).

§  Tỷ lệ hộ nghèo: 22.469 (số lượng, tỷ lệ, phân bố).

§  Người khuyết tật: 10.394 (số lượng, tỷ lệ, phân bố).

§  Người nhiễm HIV/AIDS: 1.194(số lượng, tỷ lệ, phân bố).

§  Cơ sở hạ tầng giáo dục:

-    Số lượng trương học: 315 (bao gồm cả THCS và  Mầm non)

-    Số lượng127/tỷ lệ trườngđạt chuẩn 40,31%

§  Chất lượng giáo dục:

-    Tỷ lệ mù chữ: 0,94%

-    Tỷ lệ bỏ học cấp 1, 2: Cấp 1: 0,28%; Cấp 2: 1,79%

-    Tỷ lệ giáo viên/học sinh:6.117 GV/111.959 HS (1giáo viên/19 học sinh).

-    Bằng cấp: Đạt chuẩn theo quy định

-    Tỷ lệ giáo viên cần đượcđào tạo: Cấp 1: 275, cấp 2: 100 (năm 2015)

§  Cơ sở hạ tầng Y tế:

-    Số lượng bệnh viện: Bệnh viện: 09 (trong đó: tỉnh 3, còn lại là huyện, thị xã, thành phố).

-    Trạm y tế: 74/74, có 08 phòng khámĐa khoa khu vực.

-    Tỷ lệ bệnh viện:

-    Trạm y tếđạt chuẩn:25,68% , Trạm Y tế có Bác sĩ: 74,32%

§  Chất lượng y tế:

-    Tỷ lệ bác sỹ/vạn dân: 5, 34%

-    Trình độ chuyên môn đội ngũ y tế: Sau Đại học 7%, Đại học 19,32% còn lại là trung học.

-    Tỷ lệ y, bác sỹ cầnđào tạo:

§  Vệ sinh dịch tễ: Tỷ lệ tiếp cận nước sạch: 85,44%.

-    Tỷ lệ nhà vệ sinh hợp chuẩn: 61,88%

§  Thiên tai: Bão, lũ lụt, động đất, lóc xoáy, mức độ thiệt hại so với GDP.

 

 III.            THÔNG TIN VỀ VIỆN TRỢ PCPNN

 

2012

2013

Ghi chú

Số lượng tổ chức:

87

28

16 Quốc gia

Số lượng dựán/khoản viện trợ phi dựán:

83

32

 

Giá trị cam kết/giải ngân (triệuUSD)

119,07 tỷ VND

67,51 tỷ VND

 

Các lĩnh vực chínhđã được tài trợ

Y tế, trường học, học đường, thoát nghèo, chất độc da cam.

Y tế, trường học, thoát nghèo.

 

 

 IV.            DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN VẬN ĐỘNG TRONG THỜI GIAN TỚI

 

Stt

 

Tên dự án

 

Địa điểm dự án (huyện)

Ngân sách cần thiết

(triệu đồng)

Ngân sách kêu gọi tài trợ

(triệu đồng)

Năm/thời gian mong muốn thực hiện

1

Xây dựng 2 trạm cấp nước tập trung nông thôn (công suất 25m3/h)

Huyện Phụng Hiệp

10,000

10,000

2015-2017

2

Xây dựng 3 tuyến đường giao thông nông thôn (mỗi tuyến dài 4,8 km)

Huyện Châu Thành A

10,435

10,000

2015-2017

3

Xây dựng 3 tuyến đường giao thông nông thôn (mỗi tuyến dài 10,2 km)

Huyện Vị Thuỷ

17,850

17,000

2015-2017

4

Đào tạo bồi dưỡng kỹ năng khuyến nông cho đội ngũ cán bộ khuyến nông viên

Toàn tỉnh

1,000

1,000

2015-2017

5

Mô hình chăn nuôi heo hộ gia đình theo hướng vệ sinh môi trường và an toàn sinh học

Toàn tỉnh

1,000

1,000

2015-2017

6

Hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề

54 xã trong tỉnh

20,000

20,000

2015-2017

7

Xây dựng hệ thống canh tác lúa giãm phát khí thải nhà kính

Toàn tỉnh

1,000

1,000

2015-2017

8

Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi

Các trường Mầm non, Mẫu giáo trong tỉnh

255,750

255

2015-2017

9

Dạy ngoại ngữ hệ thống giáo dục Quốc dân

Các trường trong tỉnh

64,191

64,000

2015-2017

10

Xây dựng trung tâm nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi, trẻem nhiễm HIV/AIDS, trẻ khuyết tật

Huyện Vị Thuỷ

18,525

18,000

2015-2017

11

Xây dựng trung tâm chăm sóc người khuyết tật

Huyện Vị Thuỷ

20,000

19,500

2015-2017

12

Xây dựng trung tâm chăm sóc người cao tuổi

Tỉnh Hậu Giang

20,000

20,000

2015-2017

13

Hệ thống kênh thoát lũ cho vùng trũng huyện Phụng Hiệp

Các xã Phương Bình, Phương Phú, Hoà Mỹ, Hoà An, thi trấn Kinh Cùng

93,750

90.000

2015-2017

14

Hệ thống kênh thoát luc cho vùng trũng huyện Long Mỹ

Các xã Long Bình, LongTrị, Long Trị A, Xà Phiên, Thuận Hưng, Thuận Hoà

131,250

130,00

2015-2017

15

Hệ thống kênh thoát lũ cho vùng trũng huyện Vị Thuỷ

Các xã Vĩnh Thuận Tây, Vị Thuỷ, Vĩnh Tường, Vĩnh trung

75,000

75,000

2015-2017

16

Dựán bảo tồnđa dạng sinh học để thích nghi với biến đổi khí hậu và nước biển dâng tại Hậu Giang

Các huyện: Long Mỹ, Phụng Hiệp, Vị Thuỷ, thành phố Vị Thanh

156,200

156,00

2015-2017

17

Đầu tư khắc phụcô nhiễm môi trường giãm khí thải nhà kính tại cáclò đốt than cụm làng nghề sản xuất

Xã Phú Tân huyện Châu Thành

43,000

40,000

2015-2017

18

Đầu tư khắc phụcô nhiễm môi trường giãm khí thải nhà kính tại các lò đốt than cụm làng nghề sản xuất

Xã Tân thành thị xã Ngã Bảy

22,000

20,000

2015-2017

19

Tổ chức hoạt động truyền thông, nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu cho bộ máy quản lý các cấp và cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh

Toàn tỉnh

3,000

3,000

2015-2017

20

Nâng cao năng lực chăm sóc mắt toàn diện tại tỉnh Hậu Giang.

Bệnh việnđa khoa tỉnh Hậu Giang, Bệnh việnđa khao huyện Phụng Hiệp, huyện Châu Thành và các trường THCS thành phố Vị Thanh

6,324

6,000

2015-2017

 

 

Số lượt xem bài viết: 2867, Ngày cập nhật cuối cùng: 02/12/2014
  Tin khác   
Top