Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài
ỦY BAN CÔNG TÁC VỀ CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
THE COMMITTEE FOR FOREIGN NON-GOVERNMENTAL ORGANIZATION AFFAIRS
55. Thông tin vận động viện trợ PCPNN của tỉnh Bình Thuận

TỈNH/THÀNH PHỐ BÌNH THUẬN

 I.            THÔNG TIN CƠ BẢN:

§  Tổng diện tích: 7.828 km2, chiều dài bờ biển: 192 km, diện tích vùng lãnh hải: 52.000 km2

§  Dân số năm 2013 khoảng 1,2 triệu người, nam chiếm tỷ lệ 50,36 %, nữ chiếm tỷ lệ 49,64%

§  GDP năm 2013 là 29.532.000.000.000 đồng, GDP bình quân đầu người là 31.660.000 đồng.

§  Điều kiện tự nhiên: Bình Thuận là tỉnh duyên hải cực Nam trung bộ Việt nam, với bờ biển dài 192 km từ mũi Đá Chẹt giáp Cà Ná (Ninh Thuận) đến bãi bồi Bình Châu (Bà Rịa-Vũng Tàu). Phía bắc giáp tỉnh Ninh Thuận, phía tây bắc giáp tỉnh Lâm Đồng, phía tây giáp tỉnh Đồng Nai, phía tây nam giáp tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tỉnh lỵ của Bình Thuận là thành phố Phan Thiết, cách Thành phố Hồ Chí Minh 198 km. Tỉnh Bình Thuận có 10 đơn vị hành chính bao gồm: 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện; trong đó có 1 huyện hải đảo Phú Quý. Thành phố Phan Thiết là tỉnh lỵ của tỉnh Bình Thuận.

    II.            THÔNG TIN VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI:

§  Cơ cấu kinh tế:

-    Nông nghiệp chiếm 19,1%;

-    Công nghiệp, xây dựng chiếm tỷ lệ 35,2%;

-    Dịch vụ chiếm tỷ lệ 45,7%.

§  Cơ cấu dân cư: dân số khu vực thành thị năm 2013 là 472.213 người, chiếm tỷ lệ 39,31%; khu vực nông thôn là 729.026 người, chiếm tỷ lệ 60,69%.

§  Cơ cấu lao động: tổng số lao động năm 2013 là 697.000 người, trong đó nam chiếm tỷ lệ 54%, nữ chiếm tỷ lệ 46%.

§  Tỷ lệ lao động có chuyên môn kỹ thuật:76.547 người, trong đó nam chiếm tỷ lệ 11,4 %, nữ chiếm tỷ lệ 9,4%.

§  Hộ nghèo: 14.145 hộ, chiếm tỷ lệ 4,9 %.

§  Người khuyết tật: 8.642 người

§  Nạn nhân chất độc da cam/dioxin: 5.579 người

§  Người nhiễm HIV/AIDS: 93 người

§  Cơ sơ hạ tầng giáo dực: số lượng trường học: 174 trường

§  Chất lượng giáo dục:

-    Tỷ lệ học sinh bỏ học cấp 1: 0,04%

-    Tỷ lệ học sinh bỏ học cấp 2: 2,4%

§  Cơ sở hạ tầng у tế:

-    Số lượng bệnh viện: 15

-    Số lượng trạm у tế: 127

-    Tỷ lệ trạm у tế đạt chuẩn:34,6%

§  Chất lượng у tế:

-    Bác sỹ bình quân 1 vạn dân: 5,5

-    Trình độ chuyên môn đội ngũ у tế: bác sỹ 635 người, у sỹ 1.070 người, у tá 1.256 người,

-    Hộ sinh 440 người, dược sỹ 47 người, dược sỹ trung cấp 475 người, dược tá 44 người.

§  Vệ sinh dịch tễ:

-    Tỷ lệ tiếp cận nưóc sạch: 89,89%.

-    Tỷ lệ nhà vệ sinh hợp chuẩn: 74, 11%

 

 III.            THÔNG TIN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI:

 

2011

2012

2013

Số lượng tổ chức

8

5

7

Sô lượng dự án/khoản viện trợ phi dư án:

8/4

5/1

7/5

Giá trị cam kết/giải ngân (triệu USD)

3,4/2,3

10/5,1

1,6/1,3

Các lĩnh vực chính đã đựơc tài trợ

Hỗ trợ vốn vay cho các hộ nghèo để cải thiện điều kiện kinh tế gia đình, tăng cường năng lực chăm sóc sức khỏe cho cộng đồng; nuôi dưỡng tập trung trẻ mồ côi và hỗ trợ trẻ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn; hỗ trợ nhà ở cho người nghèo, xây dựng các phòng học ở các địa bàn khó khăn.

Hỗ trợ vốn vay cho các hộ nghèo để cải thiện điều kiện kinh tế gia đình, tăng cường năng lực chăm sóc sức khỏe cho cộng đồng; nuôi dưỡng tập trung trẻ mồ côi và hỗ trợ trẻ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn; hỗ trợ nhà ở cho người nghèo, xây dựng các phòng học ở các địa bàn khó khăn.

Hỗ trợ vốn vay cho các hộ nghèo để cải thiện điều kiện kinh tế gia đình, tăng cường năng lực chăm sóc sức khỏe cho cộng đồng; nuôi dưỡng tập trung trẻ mồ côi và hỗ trợ trẻ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn; hỗ trợ nhà ở cho người nghèo, xây dựng các phòng học ở các địa bàn khó khăn.

 

 IV.            DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN VẬN ĐỘNG TRONG THỜI GIAN TỚI

ST

T

Tên dự án

Địa điểm dự án

Ngân

sách

cần

thiết

Ngân sách kêu gọi tài trơ

Năm/thời gian mong muốn thực hiện

1

Đâu tư xây dựng mới trường Trung học phổ thông tại xã Tân Hà

Huyện Đức Linh

35

35

2014-2015

2

Trường Mầm non, Mẫu giáo

Huyện Băc Bình

5

5

2014-2015

3

Trường Mầm non, Mẫu giáo

Huyện Tuy Phong

5

5

2014-2015

4

Trường Mầm non, Mầu giáo

Huyện Hàm Thuận Nam

5

5

2014-2015

5

Trường Mầm non, Mẩu giáo

Huyện Hàm Tân

5

5

2014-2015

6

Trường Mầm non, Mẩu giáo

Huyện Tánh Linh

5

5

2014-2015

7

Trường Mầm non, Mầu giáo

Huyện Phú Quý

5

5

2014-2015

8

Xây dựng tổ chức vận hành hệ thống quan trắc tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu

Thành phố Phan Thiết

5

5

2014-2016

9

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu thích ứng với biến đổi khí hậu tại địa phương

tỉnh Bình Thuận

10

10

2014-2016

10

Kè chống xói lở khẩn cấp dọc bờ Sông Lũy thị trấn Chợ Lầu

Huyện Băc Bình

60

60

2014-2016

11

Kè bảo vệ khu dân cư phường Phước Lộc

Thị xã La Gi

234

234

2014-2016

12

Kè chắn cát và nạo vét tuyến kênh thoát lũ sông Hiệp Đức

Xã Chí Công, huyện Tuy Phong

140

140

2014-2016

13

Nhà văn hoá xã Thiện Nghiệp

Thành phố Phan Thiết

4

4

2014-2016

14

Nhà thiếu nhi huyện Hàm Thuận Bắc

Huyện Hàm Thuận Bắc

18

18

2014-2016

15

Nhà truyền thống, thư viện huyện

Huyện Tánh Linh

4

4

2014-2016

16

Xây dựng thư viện tiêu chuẩn

điện tử phục vụ các đơn vị quản lý nhà nước và các doanh nghiệp trong tỉnh

Tinh Bình Thuân

5

5

2014-2016

 

17

Nghiên cứu hiện trạng môi trường nưởc kênh Bàu khu vực cầu Sở Muối và giải pháp xử lý ô nhiễm bằng phương pháp sinh học ở quy mô phòng thí nghiệm

Tỉnh Bình Thuận

10

10

2014-2016

 

18

Điểu tra, đánh giá nhiềm mặn các tầng chứa nước do tác động của biến đổi khí hậu, nước biển dâng tại các cồn cát khu vực ven biển tỉnh Bình Thuận

Tỉnh Bình Thuận

5

5

2014-2016

 

19

Quy hoạch tài nguyên nước tinh Bình Thuận trong bối cảnh biến đổi khí hậu

tinh Bình Thuận

5

5

2014-2016

 

20

Nghiên cứu thí điểm đánh giá tác động của hạn hán, thiểu nước do biến đổi khí hậu đến sinh kế tại khu vực Hàm Thuận Nam

Huyện Hàm Thuận Nam

5

5

2014-2016

 

 

Số lượt xem bài viết: 2877, Ngày cập nhật cuối cùng: 03/12/2014
  Tin khác   
Top