Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài
ỦY BAN CÔNG TÁC VỀ CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
THE COMMITTEE FOR FOREIGN NON-GOVERNMENTAL ORGANIZATION AFFAIRS
47. Thông tin vận động viện trợ PCPNN của tỉnh Quảng Ngãi

TỈNH/THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

       I.            THÔNG TIN CƠ BẢN:

§  Diện tích tự nhiên: 5.137,6 km2

§  Dân số: Hơn 1,3 triệu người, với các dân tộc chính: Kinh, Hre, Co.

§  Tổng sản phẩm trên địa bàn (GDP) 6 tháng đầu năm 2014 ước đạt 5.393,80 tỷ đồng (theo giá so sánh 1994).

§  GDP bình quân đầu người: hơn 2.040 USD/người/năm.

§  Điều kiện tự nhiên:

-    Vị trí địa lý: Quảng Ngãi là tỉnh duyên hải miền Trung, trải dài từ 14°32' đến 15°25' Bắc, từ 108°06' đến 109°04' Đông, tựa vào dãy núi Trường Sơn hướng ra biển Đông, phía bắc giáp tỉnh Quảng Nam, phía Nam giáp tỉnh Bình Định, phía Tây giáp tỉnh Kon Tum, phía Đông giáp biển Đông. Nằm ở vị trí trung độ của cả nước, Quảng Ngãi cách thủ đô Hà Nội 883 km về phía Bắc và cách Tp Hồ Chí Minh 838 km về phía Nam.

-    Đơn vị hành chính: Tỉnh Quảng Ngãi bao gồm 1 thành phố trực thuộc và 13 huyện trong đó có 1 huyện đảo, 6 huyện đồng bằng, 6 huyện miền núi (180 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 166 xã, 8 phường, 10 thị trấn).

-    Đặc điếm địa hình:

o   Địa hình tương đối phức tạp, thấp dần từ Tây sang Đông với các dạng địa hình đồi núi, đồng bằng ven biển, phía Tây của tỉnh là sườn Đông của dãy Trường Sơn, tiếp đến là địa .hình núi thấp và đồi xen kẽ đồng bằng, có nơi núi chạy sát biến, đồi núi chiếm phần lớn diện tích, đồng bằng ven biển nhỏ hẹp (trừ đồng bằng thuộc hạ lưu sông Trà Khúc, sông Vệ).

-    Khí hậu:

o   Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới điển hình, nên nhiệt độ cao và ít biến động. Chế độ ánh sáng, mưa ẩm phong phú, nhiệt độ trung bình năm trên 25°c. Lượng mưa trung bình năm trên 2.000 mm, tập trung từ tháng 9 đén tháng Giêng năm sau (chiếm 70 - 80% lượng mưa cả năm); bình quân 4 năm có một cơn bão hoặc áp thấp nhiệt đới ảnh hưởng trực tiếp đến Quảng Ngãi. Tổng lượng bức xạ lớn thuận lợi cho việc phơi sấy; sử dụng năng lượng mặt trời trong công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản, làm muối và sản xuất điện năng (năng lượng gió).

§  Mật độ dân cư: 237 người/km2^

§  Tỷ lệ hộ nghèo: 57.560 hộ, chiếm 17,6%.

§  Tỷ lệ hộ cận nghèo: 31.862 hộ, chiếm 9,76%.

 

    II.            THÔNG TIN VỀ KINH TẾ-XÃ HỘI

§  Cơ cấu kinh tế:

-    Nông - lâm - ngư nghiệp 12 - 13%

-    Công nghiệp - xây dựng 62 - 63%

-    Dịch vụ 25 - 26%

§  Cơ cấu dân cư: Thành thị: 14,65%, Nông thôn: 85,35%.

§  Cơ cấu lao động: Thành thị: 14,47%, Nông thôn: 85,53%.

§  Tỷ lệ lao động có chuyên môn kỹ thuật: 12,23% (14,73% nam, 9,24% nữ).

§  Hộ nghèo: 49.616 hộ, chiếm tỷ lệ 14,93%.

§  Người khuyết tật: Trên 50.000 người, chiếm 3,8%.

§  Nạn nhân chất độc da cam/ dioxin: 23.500 người, chiếm 2%.

§  Người nhiễm HIV: 480 người (đồng bằng: 440 người, miền núi: 31 người, hải đảo: 9 người).

§  Bệnh nhân AIDS: 302 người (đồng bằng: 282 người, miền núi: 15 người, hải đảo: 5 người)

§  Cơ sở hạ tầng giáo dục: số lượng trường học: 215

-    33 trường mầm non (15,31%) đạt chuẩn quốc gia.

-    132 trường tiểu học (60,55%) đạt chuẩn quốc gia.

-    92 trường THCS (55,09%) đạt chuẩn quốc gia.

-    16 trường THPT (41,02%) đạt chuẩn quốc gia.

§  Cơ sở hạ tầng y tế:

-    Số lượng bệnh viện: 18 với 2.490 giường.

-    Số lượng Trạm y tế xã phường: 182 với 665 giường.

§  Vệ sinh dịch tễ:

-    Tỷ lệ tiếp cận nước hợp vệ sinh: 80%.

-    Tỷ lệ nhà vệ sinh hợp chuẩn: 60%.

§  Thiên tai: Mức độ thiệt hại của lũ lụt so với GDP: 13% (năm 2013).

 

 III.            THÔNG TIN VỀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

 

2011

2012

2013

Sô lượng tô chức

16

19

20

Sô lượng dự án/khoản viện trợ phi dự án

31

35

44

Giá trị cam kêư giải ngân (triệu USD)

2,95

2

3

Các lĩnh vực chính đã được tài trợ

Y tê, giáo dục, phát triển kinh tế gia đình

Y tê, giáo dục, phát triển kinh tế gia đình, xây nhà tình thương, hỗ trợ người khuyết tật

Y tê, giáo dục, vệ sinh môi trường, phát triển kinh tế gia đình, khắc phục bão lụt.

 
IV.            
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN YẬN ĐỘNG TRONG THỜI GIAN TỚI

STT

Tên dư án

Địa điểm dư án

Ngânsáchcầnthiết(đồng)

Ngânsáchkêugọi tàitrợ

Thời gian mong muốn thưc hiện

1

Xây dựng nhà vệ sinh công cộng và hầm biogas tại huyện Lý Sơn

Huyện Lý Sơn

8,8 tỷ

8,8 tỷ

2015-2016

2

Xây dựng cơ sở vật chất phục vụ dạy học tại phân hiệu Ngọc Thạch, xã Tịnh An.

HuyệnSơnTịnh

6,2 tỷ

6,2 tỷ

2015

3

Xây dựng Trung tâm tế dự phòng huyện Đức Phổ

HuyệnĐứcPhổ

13 tỷ

12 tỷ

2015-2016

4

Hô trợ vôn chăn nuôi bò sinh sản.

ĐứcPhổ

600triệu

600triệu

2015

5

Dự án quản lý, bảo vệ hệ sinh thái vùng ven biển khu kinh tế Dung Quất

HuyệnBìnhSơn

5 tỷ

5 tỷ

2014-2016

6

Hô trợ mua săm trang thiết bị và kinh phí nuôi dưỡng cho Trung tâm phục hồi chức năng Nghĩa Thắng

Huyện Tư Nghĩa

500

triệu

500

triệu

2015

7

Xây dựng trường mẫu giáo

HuyệnĐức Phổ

1,2 tỷ

1,1 tỷ

2015

8

Xây dựng Trạm Y tế xã Hành Phước

HuyệnNghĩaHành

6,3 tỷ

6,3 tỷ

2016

9

Xây dựng Trạm Y tế xã Nghĩa Thương

Huyện Tư Nghĩa

6,3 tỷ

6,3 tỷ

2016

10

Dự án sơ chê cá tươi xã Tịnh Kỳ

HuyệnSơnTịnh

550

triệu

500

triệu

 

11

Dự án Bảo tồn và phát triển lợn kiềng sắt tạo thu nhập cho đồng bào các huyện miền núi

Cáchuyệnmiềnnúi

2 tỷ

1,2 tỷ

20014-2016

12

Dự án phát triên ngôi nhà an toàn và phòng chống đuối nước cho trẻ em tỉnh Quảng Ngãi

TỉnhQuảngNgãi

500

triệu

500

triệu

2014-2015

13

Dự án quản lý, bảo vệ hệ sinh thái vùng ven biển khu kinh tế Dung Quất trước hoạt động phát triến công nghiệp và biến đổi khí hậu

HuyệnBìnhSơn

5 tỷ

5 tỷ

2014-2016

14

Chương trình học bổng cho học sinh nghèo

Toàntỉnh

1,3 tỷ

1,2 tỷ

2014-2016

15

Xây dựng cơ sở vật chất trường THCS Bình Hải

HuyệnBìnhSơn

7,2 tỷ

 

 

16

Hỗ trợ vốn cho nạn nhân chất độc da cam chăn nuôi bò sinh sản

HuyệnTưNghĩa

674

triệu

540

triệu

2014-2017

17

Nhà máy xử lý rác thải, chất rắn

HuyệnNghĩaHành

100 tỷ

100 tỷ

2015-2016

 

 

Số lượt xem bài viết: 2892, Ngày cập nhật cuối cùng: 03/12/2014
  Tin khác   
Top