Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài
ỦY BAN CÔNG TÁC VỀ CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
THE COMMITTEE FOR FOREIGN NON-GOVERNMENTAL ORGANIZATION AFFAIRS
16. Thông tin vận động viện trợ PCPNN của tỉnh Thái Nguyên

TỈNH/THÀNH PHỐ: THÁI NGUYÊN

       I.            THÔNG TIN CƠ BẢN

§  Diện tích: 353.318,9 ha

§  Dân số: 1.115.991 người

§  GDP:

-    80.692,2 tỷ đồng, GDP bình quân đầu người: 72.305.422 đồng/người

§  Điều kiện tự nhiên:

§  Địa hình:

-    Thái Nguyên có địa hình đặc trưng là đồi núi xen kẽ với ruộng thấp, chủ yếu là núi đá vôi và đồi dạng bát úp.

§  Đất đai:

-    Được thiên nhiên ưu đãi về khí hậu và đất đai, Thái Nguyên có nhiều khả năng để phát triển nông lâm, công nghiệp, du lịch và các loại hình dịch vụ khác. Diện tích rừng tự nhiên của tỉnh là 102.190 ha, diện tích rừng trồng khoảng 44.450 ha. Đây là một lợi thế to lớn cho việc phát triển rừng nguyên liệu phục vụ chế biến gỗ nhân tạo, chế biến làm nguyên liệu giấy. Diện tích đất nông nghiệp toàn tỉnh chiếm 23% diện tích tự nhiên, cây hàng năm chủ yếu là cây chè. Ngoài sản xuất lương thực, tỉnh còn có diện tích tương đối lớn để quy hoạch các đồng cỏ, phát triển mạnh chăn nuôi đại gia súc, chăn nuôi bò sữa.

-    Thái Nguyên là vùng đất thích hợp để phát triển cây chè. Chè Thái Nguyên, đặc biệt là chè Tân Cương là đặc sản từ lâu nổi tiếng trong và ngoài nước. Toàn tỉnh hiện có 15.000 ha chè (đứng thứ 2 cả nước sau Lâm Đồng), trong đó có trên 12.000 ha chè kinh doanh, hàng năm cho sản lượng khoảng trên 70.000 tấn chè búp tươi. Tỉnh đã có quy hoạch phát triển cây chè lên 15.000 đến 20.000 ha với sản lượng khoảng 105.000 tấn chè búp tươi/năm. Cây ăn quả của tỉnh hiện có trên 10.000 ha, đến năm 2010 đưa lên 15.000 ha, có thể phát triển các loại cây như vải, mơ, nhãn, cam, quýt…

 

    II.            THÔNG TIN VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI

§  Cơ cấu kinh tế:

-    Nông, lâm nghiệp và thủy sản: 15,82%

-    Công nghiệp và xây dựng: 59,87%

-    Dịch vụ: 24,31%

§  Cơ cấu dân cư: (%)

-    Nam/nữ: 49,29/50,71

-    Thành thị/nông thôn: 29,78/70,22

§  Cơ cấu lao động: (%)

-    Nam/nữ: 50,4/49,6

-    Thành thị/nông thôn: 25,3/74,7

§  Tỷ lệ lao động có chuyên môn kỹ thuật:

-    21,5% trong đó có 19,2% nữ.

§  Người khuyết tật:

-    28.000 người (đang hưởng trợ cấp)

§  Nạn nhân chất độc màu da cam/dioxin: 12.000 người.

§  Người nhiễm HIV/AIDS hàng năm: 384 người

§  Cơ sở hạ tầng giáo dục:

-    Số lượng trường học: Mầm non: 218, Phổ thông: 442, Trung cấp: 08, Cao đẳng: 12, Đại học: 09

§  Chất lượng giáo dục:

-    Tỷ lệ bỏ học cấp 1: 0,26%, tỷ lệ bỏ học cấp 2: 0,16%, tỷ lệ giáo viên/học sinh: 16 giáo viên/1học sinh.

§  Cơ sở hạ tầng y tế:

-    Số lượng bệnh viện, trạm y tế: 520, tỷ lệ xã phường đạt chuẩn: 92,8%.

§  Chất lượng y tế:

-    Tỷ lệ bác sỹ/bệnh nhân: 10,9 bác sỹ trên 1 vạn dân.

§  Vệ sinh dịch tễ:

-    Tỷ lệ tiếp cận nước sạch, tỷ lệ nhà vệ sinh hợp chuẩn: 76,12%.

 

 

 III.            THÔNG TIN VỀ VIỆN TRỢ PCPNN

Năm

Số lượng tổ chức

Số lượng dự án/khoản viện trợ phi dự án

Giá trị cam kết/giải ngân(triệu USD)

Các lĩnh vực chính được tài trợ

2011

21

32

5,662*

Phát triển kinh tế xã hội lấy trẻ em làm trung tâm, chống biến đổi khí hậu, phòng chống HIV/AIDS, bảo vệ sức khỏe những người yếu thế

2012

22

29

1,844**

Phát triển kinh tế xã hội lấy trẻ em làm trung tâm, chống biến đổi khí hậu, phòng chống HIV/AIDS, bảo vệ sức khỏe những người yếu thế, nâng cấp thiết bị trường học

2013

27

49

5,892/5,510

Phát triển kinh tế xã hội lấy trẻ em làm trung tâm, chống biến đổi khí hậu, phòng chống HIV/AIDS, bảo vệ sức khỏe những người yếu thế, nâng cấp thiết bị trường học

“*”, “**” do một số dự án không giao kinh phí theo năm nên không thống kê được tổng giá trị cam kết.

(Số liệu năm 2013)

 

 IV.            DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN VẬN ĐỘNG TRONG THỜI GIAN TỚI

STT

Tên dự án

Địa điểm dự án

 

Ngân sách cần thiết

Ngân sách kêi gọi tài trợ

Năm/Thời gian mong muốn thực hiện

1

Cải tạo, nâng cấp và đầu tư xây dựng mới hệ thống thoát nước một số tuyến đường trung tâm thành phố

TP. Thái Nguyên

1.000.000

1.000.000

2014/01 năm

2

Hỗ trợ hoạt động thu gom rác thải tại các thị trấn, thị tứ của huyện Phổ Yên

Huyện Phổ Yên

208.000

208.000

2015/01 năm

3

Nâng cao năng lực quản lý, khai thác, bảo vệ môi trường và bảo vệ tài nguyên nước ở vùng thượng nguồn

Tỉnh Thái Nguyên

192.308

192.308

2015/03 năm

4

Trồng rừng bằng các loài cây bản địa nhằm nâng cao hiệu quả phòng hộ môi trường và cảnh quan du lịch sinh thái trên các đảo thuộc khu rừng phòng hộ Hồ Núi Cốc tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Thái Nguyên

21.000

21.000

2015/01 năm

5

Xây dựng mô hình chăn nuôi đại gia súc bền vững bằng cách hạn chế chăn thả tự do, quản lý dịch bệnh và sử dụng biogas để sử lý chất thải chăn nuôi, góp phần cải thiện đời sống nông dân và bảo vệ môi trường.

 

Tỉnh Thái Nguyên

115.358

115.358

2015/01 năm

6

Phát triển xã hội bền vững – bảo vệ môi trường, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa, ngành nghề truyền thống ở đồng bào dân tộc thuộc huyện Đồng Hỷ

Huyện Đồng Hỷ

600.000

600.000

2015/03 năm

7

Xây dựng vùng sản xuất rau an toàn mang tính bền vững trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Thái Nguyên

30.000

30.000

2015/03 năm

8

Dự án phát triển và nâng cao năng lực hoạt động các làng khuyến nông – khuyến lâm bản Mỏ Ba

Huyện Đồng Hỷ

50.000

50.000

2015/03 năm

9

Dự án chăn nuôi gà bán chăn thả an toàn sinh học theo quy chuẩn quốc gia quy mô hộ gia đình tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Thái Nguyên

82.500

82.500

2014/02 năm

10

Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực hoạt động của các Hợp tác xã

Huyện Phổ Yên

532.000

532.000

2014/02 năm

11

Nâng cao năng lực cho cán bộ hội nông dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Thái Nguyên

15.000

15.000

2014/02 năm

12

Nâng cao năng lực cho người dân thích ứng với quá trình đô thị hóa

Tp. Thái Nguyên

1.200.000

1.200.000

2014/03 năm

13

Dự án đầu tư xây dựng trung tâm kế thừa, ứng dụng và chuyển giao công nghệ y dược học cổ truyển Thái Nguyên

Tỉnh Thái Nguyên

870.000

870.000

2015/01, năm

14

Chăm sóc sức khỏe cho vị thành niên và

thanh niên

Tỉnh Thái Nguyên

255.000

255.000

2014/05 năm

15

Phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em

Tỉnh Thái Nguyên

710.000

710.000

2015/05 năm

16

Hỗ trợ phẫu thuật cho trẻ em bị tim bẩm sinh tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2020

Tỉnh Thái nguyên

300.000

300.000

2015/5 năm

17

Nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác khuyến công, phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn

Tỉnh Thái Nguyên

900.000

900.000

2015/5 năm

18

Nâng cao trình độ ngoại ngữ cho cán bộ làm công tác đối ngoại các Sở, ban, ngành và địa phương

Tỉnh Thái Nguyên

100.000

100.000

2015/2 năm

19

Tăng cường kỹ năng lập. triển khai và quản lí các dự án phi chính phủ nước ngoài cho cán bộ Sở, ban, ngành và địa phương.

Tỉnh Thái Nguyên

100.000

100.000

2015/2 năm

20

Tăng cường năng lực quan trắc môi trường tại các khu công nghiệp

Tỉnh Thái Nguyên

125.000

125.000

2015/01 năm

 

 

 

 

 


Số lượt xem bài viết: 2894, Ngày cập nhật cuối cùng: 03/12/2014
  Tin khác   
Top