Hải Phòng
19/02/2022 8:50 SA 198 lượt xem
Cỡ chữ +-

THÔNG TIN TÓM TẮT VỀ TỈNH HẢI PHÒNG

1. Thông tin chung

1.1. Diện tích: 1.561,8 km²

1.2. Dân số (tính đến 01/4/2019)

- Tổng cộng:  2.028.514 người

- Mật độ:       1.299 người/km²

1.3. Dân tộc:

Dân tộc Kinh: 2.021.758  (chiếm 99,67%)

- Dân tốc khác: 6.757 (chiếm 0,33%)

        Trong đó: 

Tày: 1.972 (0,10%);  Thái: 950 ( 0,05%); Hoa 1.023 (0,05%); Mường: 1.086 (0,05%); Nùng: 406 (0,02%); Dao: 395 (0,02%); Sán Chay: 219 (0,01%); Các dân tc khác: 705 (0,03%).

1.4. Số đơn vị hành chính:  7 quận, 8 huyện; tổng số phường (67), xã (142) thị trấn (10): 219; 

1.5. Cơ cấu kinh tế:

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tích cực, tỷ trọng giá trị tăng thêm khu vực dịch vụ và công nghiệp - xây dựng tăng từ 92,48% năm 2015 ước lên 95,68% năm 2020; trong đó khu vực công nghiệp - xây dựng tăng thêm tăng từ 39,91% năm 2015 lên 53,4% năm 2020, khu vực dịch vụ từ 52,56% năm 2015 còn 42,28% năm 2020; tỷ trọng giá trị tăng thêm khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản từ 7,52% năm 2015 ước giảm còn 4,32% năm 2020.

1.6. Cơ cấu dân cư:

- Thành th:   924.741 người (45,59%)

- Nông thôn:  1.103.773 người (54,41%)

1.7. Cơ cấu lao động: 

Cơ cấu lực lượng lao động chia theo thành thị, nông thôn, giới tính (điều tra lao động việc làm 2019): 

+ Thành thị:  41,1 %

+ Nông thôn: 58,9 % 

+ Nam:  52,0% 

+ Nữ: 48%

1.8. Tỷ lệ hộ nghèo: 

Kết qu điu tra h nghèo, h cn nghèo trêđịa bàn thành ph năm 2019 theo chun nghèo quc gia: T l h nghèo là 0,72%, t l h cn nghèo là 2,14%.

1.9. Mức thu nhập bình quân đầu người:

- Năm 2018:  5.116 ngàn đồng/người/tháng.

- Năm 2019 (ưc tính): 5.525 ngàđồng/người/tháng

2. ĐỊNH HƯỚNG ƯU TIÊN VẬN ĐỘNG GIAI ĐOẠN 2020-2022

 Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng đề nghị 06 lĩnh vưu tiên nht (thứ tự 1 là cao nht) cn tp trung vđộng trong giai đon 2020-2022 gm:

  1. Giáo dc và đào to

- Nâng cao cht lượng đội ngũ giáo viên và cán b qun lý giáo dc ti các trường trêđịa bàn thành ph;

- Nâng cao cht lượng giáo dc, tăng cường giáo dđạđức, li sng, k năng sng, giáo dc th cht và dinh dưỡng hđường đặc bit chú trng các khu vc khó khăn và tr em thit thòi;

- H tr xây dng cơ s h tng giáo dc ở địa bàn nông thôn, huyện đảo; 

- Nâng cao cht lượng dy và hc ngoi ngđặc bit là tiếng Anh, tiếng Nh các cp hc, cung cp giáo viên tình nguyn;

- Cp hc bng cho hc sinh, h tr chương trình đào to ngn hn cho hc sinh, sinh viên hoàn cảnh khó khăn nhưng có thành tích phấn đấu.

  1. Y Tế

- Nâng cao cht lượng cán b y tế ở khu vực nông thôn, huyện đảo (Cát hải, Bạch Long Vĩ);

- Phát trin h tng cơ s y tế tuyến huyện, xã;

- Tăng cường hođộng y tế d phòng ở các tuyến và h tr xây dng,   nâng cao năng lc cho các trung tâm kim soát dch bnh;

- H tr thc hin các chương trình phòng chng bnh liên quan đến li sng, các chương trình khám sc khe cho người dân ti các cơ s y tế ở địa bàn còn khó khăn và dự án hỗ trợ khám chữa bệnh cho người lao động là người địa phương khác (lao động di cư) ti các doanh nghip, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn Hải Phòng.

-   H tr phát trin công ngh s, công ngh thông minh trong y tế...

2.3.  Gii quyết các vđề xã h

- H tr người cao tui, người khuyết tt, người có hoàn cnh khó khăn;

- H tr các cơ s bo tr xã hi;

- Phòng chng bo lc gia đình, buôn bán, xâm hi ph n, tr em;

- H tr xây dng mng lưới các cơ s cung cp dch v bo v tr em...

- Hỗ trợ nghiên cứu, bảo tồn và phát huy giá trị di văn hóa - lịch sử

2.4.  Môi trường, ng phó vi biếđổi khí hu; phòng chng, gim nh thiên tai; cu tr.

- Ci thin môi trường sng, môi trường thiên nhiên;

- Phòng nga, gim nh thiên tai;

- Nâng cao năng lng phó vi biếđổi khí hu, phòng chng, gim nh thiên tai và cu tr khn cđặc bit chú trng các khu vc thường xuyên b nh hưởng thiên tai;

- H tr xây dng mô hình x lý ô nhim môi trường...;

- Hỗ trợ nghiên cứu, bảo tồn và phát huy giá trị di sản thiên nhiên, di sản văn hóa - lịch sử

2.5.  Lĩnh vc nông, lâm, ngư nghip và phát trin nông thôn

- H tr phát trin nông nghip công ngh cao, nông nghip hu cơ;

Đào to, nâng cao k thut cho cán b sn xut và người nông dân;

- Phòng chng và kim soát dch bnh  vt nuôi, cây trng;

- Xây dng nông thôn mi thông qua nâng cp h tng cơ s nông thôn, cp nước sch và v sinh môi trường nông thôn...;

- H tr k thut sn xut và chế biến các sn phm thế mnh nông, lâm, ngư nghip...

2.6.  Văn hóa, thể thao và du lịch 

- Hỗ trợ phát triển du lịch biển, sinh thái, du lịch xanh, du lịch cộng đồng gắn với chuyển đổi nghề và đảm bảo duy trì sinh kế người dân địa phương nhất là vùng ven biển, ở đảo (quần đảo Cát Bà, huyện Cát hải; huyện đảo Bạch Long Vĩ)

- Hỗ trợ nghiên cứu, bảo tồn và phát huy giá trị di sản thiên nhiên, bảo tồn đa dạng sinh quyển (quần đảo Cát Bà), bảo tồn di sản lịch sử - văn hóa (di tích chiến thắng trên sông Bạch Đằng,…)

3. Cơ quan đầu mối về công tác PCPNN ở địa phương

Sở Ngoại vụ thành phố Hải Phòng

- Địa chỉ: 15 Trần Quang Khải, Hồng Bàng, Hải Phòng

- Điện thoại: 0225.3475088

- Email: songvu@haiphong.gov.vn

 

Tác giả bài viết: